| Chúa
Nhật |
Thứ Hai |
Thứ Ba |
Thứ Tư |
Thứ Năm |
Thứ
Sáu |
Thứ
Bảy |
|
|
Thứ Tư lễ tro và thứ sáu tuần thánh phải giữ chay và kiêng thịt (Gl 1251)
|
|
|
|
|
|
| 3 |
24- |
Th.
Biasiô, gmtđ
Th. Ansgariô, gm
Thứ Bảy Đầu Tháng
|
|
|
|
| 5 |
26- |
Th. Gieronimo Emiliani, Th. Josephine Bakhita, dt
|
|
|
| 7 |
28- |
Th.
Scôlastica, TN
Lễ Nhớ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 |
5- |
Lễ Tro
Ăn Chay - Kiêng thịt(Th. Cyrillô, đan sĩ
Th. Mêthôđiô, gm)
St. Valentine's Day (Hoa Kỳ)
|
|
|
| 16 |
7- |

thứ sáu sau lễ tron
|
|
| 17 |
8- |
| Thứ bảy sau lễ tron
|
|
| 18 |
9- |
CN 1 Chay
Th.Phêrô Đamiano, gmts
|
|
| 19 |
10- |
|
Presidents' Day (Hoa Kỳ)
|
|
|
|
| 22 |
13- |
Toà Thánh Phêrô,TĐ
Lễ Kính
|
|
| 23 |
14- |

Mùa ChayTh.Polycarpo, gmtđ
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
- |
--18-59 tuổi phải giữ chay
-14
tuổi trở lên phải kiêng thịt
|
|
| |
- |
-Thứ Tư lễ tro và thứ sáu tuần thánh phải giữ chay và kiêng thịt (Gl 1251)
|
|